Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 64,255.64
+0.11%
+1.13%
+4.00%
$ 1.29T
$ 6.84K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08765
+0.03%
+0.07%
+4.85%
$ 13.57B
$ 159.52M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 409.66
-0.80%
-0.61%
-3.03%
$ 6.87B
$ 4.84K
4
Monero
Monero
XMR
$ 343.57
-0.48%
-3.37%
+12.93%
$ 6.44B
$ 9.18K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 207.4
0.00%
+1.12%
-6.61%
$ 4.16B
$ 10.99K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 43.87
+0.14%
+1.77%
+5.87%
$ 3.39B
$ 69.04K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.18
0.00%
+0.56%
+3.45%
$ 1.13B
$ 9.94K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.031342
+0.10%
+0.92%
+4.03%
$ 863.14M
$ 15.30M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08097
+0.02%
+1.41%
+2.92%
$ 626.72M
$ 904.52K
10
DASH
DASH
DASH
$ 35.1
-0.34%
+1.03%
-3.64%
$ 447.59M
$ 16.95K
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 11.94
+0.17%
+1.36%
+0.84%
$ 239.70M
$ 4.91K
12
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.04521
-0.04%
+1.30%
+1.96%
$ 236.13M
$ 1.38M
13
Decred
Decred
DCR
$ 12.113
+0.31%
+1.26%
-0.97%
$ 212.57M
$ 5.39K
14
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9.138
+0.15%
-1.38%
+5.98%
$ 140.39M
$ 65.36K
15
XEC
XEC
XEC
$ 0.000005462
0.00%
+0.46%
+2.80%
$ 109.65M
$ 9.91B
16
Nock
Nock
NOCK
$ 0.04223
+1.95%
+14.17%
-0.68%
$ 92.75M
$ 4.04M
17
Xphere
Xphere
XP
$ 0.026337
+0.11%
-2.16%
-23.36%
$ 73.14M
$ 8.01M
18
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.004404
+0.02%
+2.61%
+5.96%
$ 71.79M
$ 13.04M
19
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0934
+0.21%
+0.54%
-0.32%
$ 70.03M
$ 10.67K
20
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.000000439
-0.54%
+3.30%
-2.50%
$ 61.10M
$ 515.64B
21
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.292
+3.90%
+3.46%
+3.24%
$ 57.57M
$ 281.88K
22
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.001149
+0.26%
+3.23%
+10.26%
$ 56.28M
$ 47.70M
23
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00261078
+1.53%
+8.48%
-7.87%
$ 47.89M
$ 3.33M
24
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.4179
+0.02%
+3.34%
+6.21%
$ 43.38M
$ 140.15K
25
Verge
Verge
XVG
$ 0.002517
-0.24%
+1.49%
+0.68%
$ 41.50M
$ 34.82M
26
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0007312
+0.03%
+1.09%
+6.09%
$ 40.98M
$ 74.06M
27
MimbleWimbleCoin
MimbleWimbleCoin
MWC
$ 3.0
0.00%
+0.02%
+28.76%
$ 33.02M
$ 86.13
28
Verus
Verus
VRSC
$ 0.409997
+0.33%
-8.52%
+2.34%
$ 32.98M
$ 227.37
29
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 1.037
+0.97%
+12.05%
+13.04%
$ 30.35M
$ 615.57K
30
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.2398
+0.17%
+2.30%
+8.33%
$ 25.94M
$ 286.16K
31
Flux
Flux
FLUX
$ 0.05217
+0.23%
+1.73%
+3.38%
$ 21.55M
$ 1.19M
32
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.223
-0.09%
-0.18%
+5.19%
$ 18.54M
$ 250.17K
33
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.5292
-0.87%
+0.34%
-25.57%
$ 17.98M
$ 1.43M
34
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.01536
-0.45%
+0.07%
+0.79%
$ 16.05M
$ 753.49K
35
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.7706
-0.01%
-0.22%
+5.51%
$ 14.39M
$ 99.14K
36
PEP
PEP
PEP
$ 0.0001138
0.00%
-0.35%
-5.09%
$ 11.71M
$ 4.55M
37
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.01361
+0.67%
-8.23%
-24.93%
$ 10.65M
$ 6.06M
38
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.071351
-0.52%
+0.55%
+2.37%
$ 7.50M
$ 8.21K
39
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000502
-0.20%
0.00%
+0.20%
$ 7.08M
$ 28.32M
40
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.2271
+1.19%
+1.77%
+2.54%
$ 6.96M
$ 148.23K
41
Bytecoin
Bytecoin
BCN
$ 3.498E-5
0.00%
+0.01%
-0.03%
$ 6.44M
--
42
Grin
Grin
GRIN
$ 0.02743601
+1.11%
+1.58%
-1.34%
$ 6.33M
$ 2.14K
43
Gram
Gram
GRAM
$ 0.00250711
+0.25%
-2.55%
+35.17%
$ 6.13M
$ 27.56K
44
TXC
TXC
TXC
$ 0.098
-1.02%
-2.02%
-6.73%
$ 6.11M
$ 239.25K
45
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03466
-0.12%
+9.84%
+0.79%
$ 4.64M
$ 2.32M
46
MINIMA
MINIMA
MINIMA
$ 0.00778
-1.27%
-1.02%
+6.56%
$ 4.32M
$ 2.56M
47
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.15
+0.88%
+0.25%
+3.60%
$ 4.25M
$ 51.73K
48
Solarcoin
Solarcoin
SLR
$ 0.058991
0.00%
0.00%
0.00%
$ 3.82M
$ 1.75
49
Star Atlas DAO
Star Atlas DAO
POLIS
$ 0.01087
0.00%
-1.72%
+5.43%
$ 3.74M
$ 45.03K
50
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0.00406
-5.25%
+4.13%
-7.33%
$ 3.68M
$ 290.26K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 131 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1327.80B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, FNNC đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 36.10% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 131 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1327.80B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.