Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
AKT
SIGNA
DGRAM
+1.40%+1.48%+2.60%$ 1.84T$ 33.80B571
2Layer 1 (L1)
ICE
SIGNA
OGG
+1.38%+1.46%+2.55%$ 1.81T$ 31.23B353
3Bằng chứng công việc (PoW)
FIX
SIGNA
OGG
+1.46%+1.52%+3.09%$ 1.33T$ 19.17B131
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
USDT
B
+0.46%+0.45%-0.10%$ 513.34B$ 43.76B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
XEQM
PASG
AKT
+1.10%+1.23%+1.34%$ 398.21B$ 10.38B123
6Stablecoin
USH
USDTZ
GYEN
0.00%-0.01%-0.58%$ 310.33B$ 37.86B280
7Stablecoin USD
KDAI
USDTZ
SUSD
+0.02%+0.02%-0.67%$ 303.43B$ 37.73B132
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
SUSD
USDTZ
GYEN
-0.01%-0.02%-0.54%$ 293.61B$ 36.90B116
9Có nguồn gốc từ Mỹ
AKT
SN87
MYTH
+1.08%+1.25%+0.32%$ 276.07B$ 13.55B254
10Token sàn giao dịch
JEWEL
TUNA
SPECTRA
+1.14%+1.13%+2.57%$ 129.52B$ 1.74B263
11SEC cáo buộc là chứng khoán
LCX
POWR
RLY
+0.89%+1.01%+1.08%$ 125.00B$ 1.70B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
HT
PANDA
GT
+0.65%+0.84%+1.06%$ 123.08B$ 1.13B31
13Gốc Base
MYTH
UNA
ENG
+0.30%+0.40%-0.42%$ 111.59B$ 7.49B475
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
KONA
BTSE
BTTY
+0.93%+0.99%+3.05%$ 107.90B$ 678.33M56
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
PYUSD
FUSD
-0.11%-0.09%-1.55%$ 77.78B$ 5.79B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURAU
EURE
USDQ
-0.05%-0.06%-1.65%$ 75.50B$ 5.81B10
17Tài sản thế giới thực (RWA)
APPX
TSMX
LDY
-0.04%-0.06%+0.46%$ 62.61B$ 51.75B573
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
AUT
LDY
AARK
+0.64%+0.68%-0.60%$ 62.47B$ 3.18B1076
19CoinList Launchpad
ARCH
HMT
RLY
+2.90%+3.17%+4.46%$ 47.96B$ 2.40B67
20Meme
SPEED
CATA
THECAT
+0.51%+0.47%+0.15%$ 30.83B$ 23.14B3415
21Quản trị
SURF
DGRAM
DVI
+2.98%+3.05%+1.10%$ 30.13B$ 2.63B194
22Riêng tư
ZERA
ZKFG
PRCY
+1.18%+1.34%+2.40%$ 29.28B$ 1.49B110
23Spotlight của Binance Alpha
GHIBLI
VVAIFU
DGRAM
+0.26%+0.85%+1.91%$ 25.34B$ 2.45B373
24Trí tuệ nhân tạo (AI)
LX
SN97
IDLE
+6.28%+6.64%+6.61%$ 22.87B$ 2.67B1072
25Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
JEWEL
TUNA
SPECTRA
+2.32%+2.17%+0.59%$ 22.32B$ 1.09B250
26Cơ sở hạ tầng
REPPO
SN97
IDLE
+2.48%+2.93%+5.73%$ 20.60B$ 1.37B256
27Tài sản mã hóa
BMNRX
TSMX
APPX
+0.35%+0.35%+0.41%$ 20.27B$ 50.99B351
28Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-1.55%-1.50%+0.41%$ 19.16B$ 95.05K1
29Chủ đề chó
PUP
BABY DOWGE
KONAN
+2.16%+2.19%+3.83%$ 18.09B$ 843.97M376
30Vĩnh cửu
LIQUID
ALT
AARK
+2.53%+2.30%-0.48%$ 17.89B$ 819.04M89
31Chủ đề 4chan
DOLAN
LOLGUY
RAGEGUY
+2.08%+2.14%+3.59%$ 15.77B$ 819.53M60
32Phái sinh
BMX
SUSD
AARK
+2.43%+2.21%-1.87%$ 15.55B$ 693.39M98
33Coin riêng tư
BLKH
PRCY
XEQM
-0.64%-0.79%-0.05%$ 13.91B$ 512.38M40
34Lấy cảm hứng từ Elon Musk
VALENTINE
BEAR
SHRUB
+1.99%+1.98%+3.32%$ 13.61B$ 632.38M65
35Tokenized Treasuries
BUIDL
USDM1
THBILL
+0.38%+0.27%+0.25%$ 11.19B$ 4.64M9
36Bằng chứng không kiến thức (ZK)
ENX
ZERA
XFT
+2.44%+3.44%-0.63%$ 11.19B$ 812.78M86
37Cơ sở hạ tầng riêng tư
XCL
ZERA
GHOST
+2.47%+2.68%+1.45%$ 10.39B$ 595.37M57
38Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
ALT
TRB
MYTH
+1.44%+1.88%+4.24%$ 10.14B$ 1.54B147
39Blockchain riêng tư
AZTEC
NIGHT
XTM
+1.30%+1.70%+6.42%$ 9.23B$ 230.26M36
40Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
CLEAR
XION
+2.38%+2.54%+1.59%$ 8.73B$ 488.66M12
41DePIN
BMB
AKT
DGRAM
+9.37%+9.77%+10.57%$ 8.62B$ 1.05B195
42Cá cược (GambleFi)
RHUB
POLYFACTS
RDT
-0.32%-0.25%-0.47%$ 8.59B$ 61.29M71
43Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
GRAI
USDJ
SUSD
+0.16%+0.09%-0.28%$ 8.53B$ 140.59M65
44Giao thức RWA
LTMNER
LBM
LDY
+1.26%+1.54%+1.76%$ 8.45B$ 329.01M73
45Kháng lượng tử
GEEQ
TDC
QST
+1.94%+2.99%-5.38%$ 8.40B$ 463.08M18
46Quyền chọn
EXO
DERI
LOGX
-0.35%-0.28%-0.97%$ 8.24B$ 43.40M17
47Thị trường dự đoán
POLK
EMP
CAST
-0.33%-0.28%-0.57%$ 8.21B$ 69.67M42
48Hệ sinh thái Superchain Optimism
LSK
GSWIFT
ERN
+2.55%+3.20%+2.22%$ 7.83B$ 978.00M14
49NFT
RDT
MYTH
ENG
+5.00%+6.50%+20.99%$ 7.30B$ 718.84M412
50Giao tiếp chuỗi chéo
HYLX
BRIDGE
ANLOG
+0.91%+1.30%+2.04%$ 6.94B$ 361.05M54

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).