Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
ROOT
RDO
BCN
-0.80%-0.75%-0.61%$ 1.82T$ 46.39B553
2Layer 1 (L1)
NEOX
RCHV
ROOT
-0.78%-0.75%-0.58%$ 1.80T$ 45.18B345
3Bằng chứng công việc (PoW)
NEOX
AION
BCN
-0.71%-0.50%-0.79%$ 1.31T$ 29.28B124
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
-0.69%-0.78%+0.53%$ 534.13B$ 69.28B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
GRC
RDD
AION
-1.08%-1.21%+0.42%$ 415.42B$ 14.56B118
6Stablecoin
HEXDC
JEUR
FXD
-0.14%-0.17%-0.40%$ 301.97B$ 59.46B272
7Stablecoin USD
MSUSD
HEXDC
ROME
-0.17%-0.20%-0.45%$ 297.48B$ 59.18B126
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
USDTZ
CJPY
IDRX
-0.12%-0.11%-0.42%$ 286.82B$ 57.90B113
9Có nguồn gốc từ Mỹ
ANTIRUG
MAGA
RCHV
-0.75%-0.56%-1.73%$ 268.97B$ 19.35B247
10Token sàn giao dịch
ZND
UTYAB
RABBIT
-0.65%-0.52%-0.04%$ 123.06B$ 1.94B252
11SEC cáo buộc là chứng khoán
POWR
RLY
DRGN
-0.42%-0.24%-0.29%$ 117.30B$ 1.53B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
CKB
GT
ZIL
-0.32%-0.15%+0.10%$ 117.30B$ 1.23B28
13Gốc Base
HOGE
DICKBUTT
DRB
-0.78%-0.70%-1.29%$ 106.88B$ 14.23B454
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
BTTY
BIT
ZND
-0.41%-0.22%+0.68%$ 101.99B$ 767.08M55
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
FUSD
-0.37%-0.42%-0.67%$ 74.99B$ 12.66B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURCV
EURAU
EURC
-0.25%-0.31%-0.62%$ 72.81B$ 12.56B10
17Tài sản thế giới thực (RWA)
$QBIT
BACKED
STAY
-0.10%-0.15%-0.64%$ 64.81B$ 2.46B617
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
VIES
PARQ
$SHARBI
-1.62%-1.60%-2.31%$ 61.07B$ 3.09B1051
19CoinList Launchpad
EAT
RLY
FLIP
-1.21%-1.60%-2.10%$ 49.85B$ 2.37B69
20Riêng tư
TRIT
VERTEX
BCN
-0.94%-0.53%-3.73%$ 29.19B$ 1.37B120
21Quản trị
GMM
JURIS
VEMP
-1.92%-1.99%-4.28%$ 28.20B$ 2.00B196
22Meme
$SHARBI
HOODBIRD
NATIVE
-1.37%-1.27%+0.36%$ 24.91B$ 21.59B3321
23Tài sản mã hóa
SNDKX
RECORD
GONDOLA
+0.94%+0.83%+0.99%$ 22.32B$ 1.36B403
24Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
RABBIT
UTYAB
PARQ
-1.99%-1.95%-3.15%$ 22.03B$ 1.25B241
25Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+0.96%+0.95%-0.14%$ 20.78B$ 223.30M1
26Trí tuệ nhân tạo (AI)
BOTCOIN
MIZUKARA
SHELLEYBAY
-2.40%-1.98%-2.83%$ 20.09B$ 1.61B1047
27Cơ sở hạ tầng
XAND
COLD
RCHV
-2.52%-2.40%-3.13%$ 18.61B$ 1.12B254
28Vĩnh cửu
LOGX
LIQUID
PARQ
-2.53%-2.64%-5.28%$ 16.17B$ 663.37M80
29Spotlight của Binance Alpha
JAGER
AIXCB
K
-0.82%-0.87%-0.58%$ 16.09B$ 1.27B371
30Chủ đề chó
SHIT
SUIT
$SHARBI
-1.09%-0.84%+2.39%$ 14.89B$ 828.20M368
31Coin riêng tư
BTCZ
TRIT
BCN
+0.68%+1.10%-4.15%$ 14.87B$ 318.25M41
32Phái sinh
NEXUS
PARQ
QTO
-2.53%-2.55%-5.60%$ 13.77B$ 522.87M90
33Chủ đề 4chan
LOLGUY
DICKBUTT
$DOD
-1.70%-1.71%+0.45%$ 12.84B$ 732.67M58
34Tokenized Treasuries
JTRSY
MTBILL
BUIDL
+1.17%+1.02%+0.91%$ 11.27B$ 1.29M10
35Lấy cảm hứng từ Elon Musk
MARS
MARVIN
YUKI
-1.45%-1.21%+0.66%$ 10.91B$ 507.93M59
36Bằng chứng không kiến thức (ZK)
UFI
CULT
RDO
-1.12%-0.80%-4.75%$ 10.70B$ 593.55M83
37Cá cược (GambleFi)
HUNCH
ORACLE
RIPS
+0.03%+0.02%-2.27%$ 10.17B$ 29.84M71
38Cơ sở hạ tầng riêng tư
PR
VERTEX
LOCK
-2.47%-2.07%-3.22%$ 9.97B$ 708.25M63
39Quyền chọn
STRIKE
LOGX
DERI
-0.05%+0.05%-2.46%$ 9.68B$ 21.57M17
40Thị trường dự đoán
HUNCH
BLOXWAP
ORACLE
-0.01%-0.02%-2.35%$ 9.65B$ 29.17M39
41Giao thức RWA
RECORD
$QBIT
BD/SOL
-1.61%-1.51%+0.37%$ 9.06B$ 416.84M71
42Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
CTSI
CHESS
K
-2.38%-2.41%-5.96%$ 8.99B$ 1.08B146
43Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
PXDC
ROME
HEXDC
+0.01%-0.07%-0.32%$ 8.98B$ 264.88M60
44Kháng lượng tử
GEEQ
QTC
QST
-1.33%-0.81%-5.29%$ 8.89B$ 253.01M18
45Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
BLD
LINK
-2.60%-2.10%-3.34%$ 8.43B$ 426.21M13
46Giao tiếp chuỗi chéo
ICX
JM
JURIS
-3.01%-2.55%-1.32%$ 7.38B$ 375.53M50
47Hệ sinh thái x402
MAYA
SCRY
LKI
-2.44%-2.10%-0.59%$ 6.93B$ 269.48M103
48Oracle
PLI
RIZ
SORA
-2.33%-1.91%-0.86%$ 6.92B$ 278.17M42
49Blockchain riêng tư
XTM
DRGX
DERO
+0.70%+1.19%+1.48%$ 6.87B$ 259.78M38
50DePIN
VRTN
DENT
RCHV
-3.10%-2.60%-3.81%$ 6.85B$ 408.05M192

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).