Top token Vĩnh cửu theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Vĩnh cửu. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 55,11
+%0,65
-%0,15
-%7,38
$ 13,83B
$ 43,80K
2
Aster
Aster
ASTER
$ 0,6068
%0,00
+%0,90
-%4,93
$ 1,64B
$ 1,58M
3
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0,1971
+%0,31
+%0,98
+%5,09
$ 651,78M
$ 1,48M
4
Lighter
Lighter
LIT
$ 2,2401
-%0,24
+%1,54
+%6,68
$ 561,25M
$ 121,24K
5
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1,461
+%1,33
+%6,00
+%3,87
$ 509,50M
$ 490,97K
6
Raydium
Raydium
RAY
$ 0,6109
+%0,62
+%2,74
-%2,06
$ 164,69M
$ 100,73K
7
Genius
Genius
GENIUS
$ 0,32556
+%2,21
-%2,47
-%7,22
$ 110,34M
$ 291,64K
8
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0,10821
+%0,13
-%3,18
-%13,99
$ 91,27M
$ 902,81K
9
Derive
Derive
DRV
$ 0,095
-%1,68
-%5,46
-%20,29
$ 68,96M
$ 555,44K
10
GMX
GMX
GMX
$ 6,243
+%2,51
-%5,63
-%10,50
$ 65,14M
$ 9,40K
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0,2527
+%0,08
-%3,32
-%4,37
$ 35,15M
$ 310,84K
12
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0,08461
+%0,34
+%1,73
-%5,56
$ 27,40M
$ 1,14M
13
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0,06982
+%1,79
+%9,62
-%10,72
$ 23,11M
$ 2,02M
14
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0,01151
+%0,09
+%0,70
-%8,03
$ 21,85M
$ 4,88M
15
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0,09516
+%0,30
+%0,28
-%10,87
$ 21,53M
$ 693,82K
16
Based
Based
BASED
$ 0,07925
-%0,15
-%0,77
+%0,16
$ 18,80M
$ 3,49M
17
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0,01843
+%0,16
+%2,39
-%4,16
$ 16,91M
$ 3,76M
18
Infinex
Infinex
INX
$ 0,007784
+%0,08
-%0,99
+%9,38
$ 15,49M
$ 8,48M
19
SynFutures
SynFutures
F
$ 0,002895
-%0,45
+%0,73
-%10,53
$ 12,42M
$ 18,45M
20
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0,4951
-%0,06
+%1,62
-%8,69
$ 11,62M
$ 112,44K
21
Coin98
Coin98
C98
$ 0,01149
+%0,17
+%2,58
-%9,27
$ 11,55M
$ 4,84M
22
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0,0283
%0,00
+%2,54
-%22,68
$ 11,03M
$ 2,04M
23
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2,12
%0,00
-%0,00
+%14,59
$ 8,08M
$ 160,61
24
heyAura
heyAura
ADX
$ 0,0545
+%0,37
+%0,93
-%3,55
$ 8,03M
$ 19,78K
25
Pear Protocol
Pear Protocol
PEAR
$ 0,01629263
-%1,01
+%0,01
-%5,00
$ 7,87M
$ 4,24K
26
Strike
Strike
STRIKE
$ 0,417387
-%0,50
+%0,05
+%5,79
$ 7,51M
$ 23,94K
27
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0,01164
+%0,52
+%5,91
-%7,84
$ 7,12M
$ 4,82M
28
THENA
THENA
THE
$ 0,0486
-%0,43
-%0,27
-%10,87
$ 6,48M
$ 1,17M
29
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0,037
%0,00
-%4,15
-%10,63
$ 6,11M
$ 165,57K
30
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0,00796
-%0,53
+%4,02
+%1,88
$ 6,02M
$ 8,57M
31
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0,303532
%0,00
--
+%0,10
$ 5,77M
$ 149,88
32
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0,054771
-%0,78
+%0,02
-%2,10
$ 4,93M
$ 380,58
33
Bluefin
Bluefin
BLUE
$ 0,008536
-%0,21
+%4,74
-%4,05
$ 4,30M
$ 6,61M
34
Nomina
Nomina
NOM
$ 0,001425
+%0,49
+%0,49
-%5,21
$ 4,16M
$ 40,50M
35
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0,107917
-%0,08
-%0,03
-%14,06
$ 3,20M
$ 3,81M
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0,284726
+%0,14
-%0,04
-%10,62
$ 2,39M
$ 1,46M
37
VOOI
VOOI
VOOI
$ 0,007543
+%0,08
-%1,80
-%7,25
$ 2,38M
$ 7,64M
38
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0,00093756
-%0,07
+%0,01
-%1,89
$ 2,21M
$ 3,96K
39
Omnipair
Omnipair
OMFG
$ 0,150225
+%0,01
-%0,00
-%6,80
$ 2,07M
$ 4,20K
40
Kodiak Finance
Kodiak Finance
KDK
$ 0,116931
+%0,42
+%0,01
-%0,22
$ 1,72M
$ 39,42K
41
Rails
Rails
RAILS
$ 0,04768311
%0,00
-%0,03
-%21,39
$ 1,60M
$ 2,49K
42
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0,01933955
+%0,72
-%0,01
-%7,53
$ 1,40M
$ 60,68K
43
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0,00238457
+%0,54
+%0,01
-%1,65
$ 1,29M
$ 283,82
44
Storm Trade
Storm Trade
STORM
$ 0,00458
+%0,04
-%0,20
-%6,11
$ 1,18M
$ 17,62M
45
IDEX
IDEX
IDEX
$ 0,0011658
+%1,15
-%0,03
-%4,45
$ 1,16M
$ 22,77K
46
Contango
Contango
TANGO
$ 0,00206993
+%0,01
-%0,00
-%3,49
$ 947,21K
$ 9,95
47
K9
K9
K9
$ 0,00069053
+%0,17
+%1,14
+%226,80
$ 775,49K
$ 39,92K
48
Lnfi Network
Lnfi Network
LN
$ 0,00579361
%0,00
%0,00
-%10,43
$ 499,95K
$ 44,41K
49
SigmaDotMoney
SigmaDotMoney
SIGMA
$ 0,00332229
+%0,38
+%0,02
+%1,05
$ 481,73K
$ 2,47K
50
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0,00227635
+%2,88
+%0,06
+%6,03
$ 427,43K
$ 24,75K

Câu hỏi thường gặp

Token Vĩnh cửu là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Vĩnh cửu đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 80 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $18.03B.
Token Vĩnh cửu nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Vĩnh cửu được theo dõi trên MEXC, PARQ đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 21.59% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Vĩnh cửu trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 80 token Vĩnh cửu, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Vĩnh cửu phổ biến bao gồm HYPE, ASTER, JUP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Vĩnh cửu là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Vĩnh cửu là khoảng $18.03B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Vĩnh cửu, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.