Top token Vĩnh cửu theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Vĩnh cửu. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 60.55
-0.59%
+3.81%
+0.58%
$ 15.40B
$ 48.11K
2
Aster
Aster
ASTER
$ 0.6364
+0.05%
+0.47%
+1.27%
$ 1.72B
$ 1.93M
3
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.1733
-0.29%
+1.52%
+11.75%
$ 574.75M
$ 1.44M
4
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.349
-0.07%
+2.20%
+7.83%
$ 475.01M
$ 262.74K
5
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.5976
-0.70%
+5.83%
+13.37%
$ 400.03M
$ 77.18K
6
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.6193
+0.60%
+4.60%
+6.71%
$ 166.41M
$ 108.87K
7
Genius
Genius
GENIUS
$ 0.44256
-1.05%
+0.81%
-2.03%
$ 148.18M
$ 648.91K
8
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12039
-0.25%
-2.46%
-15.14%
$ 101.17M
$ 1.07M
9
Derive
Derive
DRV
$ 0.100195
0.00%
-2.25%
-13.88%
$ 100.17M
$ 132.62K
10
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.18392
+0.50%
-0.86%
-23.40%
$ 60.62M
$ 2.79M
11
GMX
GMX
GMX
$ 5.613
-0.28%
+1.08%
-0.43%
$ 58.40M
$ 10.03K
12
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2693
+0.97%
+6.94%
+4.49%
$ 37.38M
$ 232.32K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.1111
+0.18%
+2.12%
+10.90%
$ 35.94M
$ 812.38K
14
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.12957
-0.09%
+6.05%
+9.10%
$ 28.95M
$ 947.15K
15
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01315
-0.38%
+0.76%
-0.45%
$ 24.93M
$ 3.87M
16
Strike
Strike
STRIKE
$ 1.085
+0.37%
+0.27%
+1.40%
$ 19.53M
$ 74.18K
17
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01997
-0.05%
+1.42%
+3.42%
$ 18.32M
$ 3.15M
18
SynFutures
SynFutures
F
$ 0.003965
-0.25%
+2.30%
+2.86%
$ 16.97M
$ 13.86M
19
Based
Based
BASED
$ 0.06826
-0.54%
-3.19%
+0.75%
$ 16.03M
$ 2.78M
20
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0397
-0.25%
-1.00%
+1.28%
$ 15.47M
$ 1.26M
21
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00091036
-0.05%
+3.54%
-0.16%
$ 15.20M
$ 1.20K
22
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007499
-0.65%
-3.11%
+8.46%
$ 15.01M
$ 10.34M
23
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01476
-0.14%
+1.72%
+2.43%
$ 14.76M
$ 3.37M
24
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5894
+0.19%
+2.74%
+22.92%
$ 13.85M
$ 94.61K
25
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01644
-0.12%
+2.75%
-6.16%
$ 10.06M
$ 4.12M
26
THENA
THENA
THE
$ 0.06785
+0.16%
+0.88%
+0.21%
$ 9.04M
$ 790.70K
27
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0575
-0.17%
+0.52%
+2.31%
$ 8.50M
$ 12.33K
28
APX
APX
APX
$ 0.220391
-0.14%
+0.47%
+0.30%
$ 8.27M
$ 5.17K
29
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.12
0.00%
+0.27%
-1.40%
$ 8.08M
$ 2.79
30
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0482
-0.21%
+8.07%
+46.06%
$ 7.96M
$ 47.36K
31
Bluefin
Bluefin
BLUE
$ 0.01204
+0.84%
+1.52%
+2.55%
$ 6.02M
$ 4.33M
32
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007838
+0.10%
+0.84%
-4.03%
$ 5.96M
$ 7.31M
33
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.275492
0.00%
0.00%
+2.36%
$ 5.23M
$ 1.03
34
Nomina
Nomina
NOM
$ 0.001634
+0.31%
-1.09%
-6.02%
$ 4.75M
$ 35.64M
35
leverup
leverup
LV
$ 0.050379
+0.05%
+3.57%
+3.91%
$ 4.54M
$ 15.26K
36
Pear Protocol
Pear Protocol
PEAR
$ 0.01599525
+0.05%
-4.00%
-6.84%
$ 4.11M
$ 17.48K
37
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.1199
+0.54%
-2.47%
-15.47%
$ 3.55M
$ 5.85M
38
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.343873
-8.14%
+1.32%
+1.57%
$ 2.89M
$ 1.04M
39
Kodiak Finance
Kodiak Finance
KDK
$ 0.158314
+0.24%
-0.76%
-4.42%
$ 2.33M
$ 52.36K
40
Omnipair
Omnipair
OMFG
$ 0.163394
-0.03%
+1.67%
-6.77%
$ 2.25M
$ 3.94K
41
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.01170271
-0.64%
-15.67%
-27.97%
$ 2.20M
$ 123.44K
42
Rails
Rails
RAILS
$ 0.051017
0.00%
+0.38%
-6.22%
$ 1.69M
$ 2.02K
43
VOOI
VOOI
VOOI
$ 0.004965
+0.06%
+0.08%
-0.32%
$ 1.56M
$ 10.40M
44
Storm Trade
Storm Trade
STORM
$ 0.005898
-0.02%
+1.81%
+16.99%
$ 1.52M
$ 9.57M
45
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.0026947
+0.05%
+1.87%
-6.76%
$ 1.45M
$ 1.14K
46
IDEX
IDEX
IDEX
$ 0.00143039
-0.55%
+3.10%
+0.07%
$ 1.42M
$ 32.66K
47
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01897
+0.05%
-2.76%
+0.05%
$ 1.26M
$ 3.12M
48
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.004426
-0.49%
-2.75%
-4.80%
$ 937.20K
$ 11.96M
49
TLX
TLX
TLX
$ 0.01581843
0.00%
0.00%
0.00%
$ 922.91K
$ 2.76
50
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00198402
0.00%
0.00%
+0.84%
$ 909.81K
$ 143.84

Câu hỏi thường gặp

Token Vĩnh cửu là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Vĩnh cửu đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 89 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $19.59B.
Token Vĩnh cửu nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Vĩnh cửu được theo dõi trên MEXC, AARK đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 421.11% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Vĩnh cửu trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 89 token Vĩnh cửu, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Vĩnh cửu phổ biến bao gồm HYPE, ASTER, JUP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Vĩnh cửu là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Vĩnh cửu là khoảng $19.59B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Vĩnh cửu, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.