Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 54,05
+0,73%
-2,05%
-8,99%
$ 13,58B
$ 41,66K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4,299
+1,35%
+7,68%
+11,58%
$ 2,66B
$ 82,83K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 98,53
+0,18%
+1,07%
+3,97%
$ 1,52B
$ 4,04K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0,05713
-0,03%
-0,14%
-1,72%
$ 1,33B
$ 971,75K
5
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0,7705
+0,67%
+1,26%
-3,81%
$ 1,30B
$ 1,33M
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2,073
+0,53%
+0,29%
-3,76%
$ 1,15B
$ 100,76K
7
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0,306
-0,03%
0,00%
-19,18%
$ 1,04B
$ 1,74M
8
Ethena
Ethena
ENA
$ 0,08118
+1,37%
+2,00%
-6,00%
$ 758,46M
$ 7,69M
9
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1,298
+1,01%
+1,80%
-6,66%
$ 669,40M
$ 225,91K
10
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1,435
+0,14%
+3,43%
+1,79%
$ 498,94M
$ 413,25K
11
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0,07824
+0,35%
+0,45%
-6,92%
$ 489,89M
$ 1,71M
12
Curve
Curve
CRV
$ 0,2103
+0,52%
+0,62%
+3,83%
$ 320,79M
$ 1,74M
13
FET
FET
FET
$ 0,1395
-0,14%
+2,50%
-8,16%
$ 315,11M
$ 2,40M
14
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0,3759
0,00%
+3,59%
-5,03%
$ 313,37M
$ 573,85K
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 18,44
-0,86%
0,00%
+0,22%
$ 275,11M
$ 150,31K
16
Kaito
Kaito
KAITO
$ 1,1231
+3,45%
-11,82%
+16,26%
$ 272,19M
$ 149,49K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0,2074
+0,29%
+0,78%
-9,30%
$ 224,97M
$ 273,08K
18
OP
OP
OP
$ 0,0884
+0,82%
+1,82%
-4,64%
$ 189,94M
$ 489,65K
19
Bitway
Bitway
BTW
$ 0,081406
+0,96%
-7,74%
+19,26%
$ 181,41M
$ 9,97M
20
ENS
ENS
ENS
$ 4,329
+0,30%
+1,18%
-1,79%
$ 173,19M
$ 13,02K
21
Compound
Compound
COMP
$ 16,54
+0,55%
+1,04%
-3,39%
$ 165,50M
$ 3,47K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0,1371
-0,94%
-4,20%
-4,87%
$ 136,80M
$ 1,59M
23
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1,339
+0,37%
+0,98%
+11,07%
$ 131,87M
$ 58,59K
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0,08462
+0,19%
+1,44%
-1,76%
$ 119,71M
$ 682,93K
25
RealLink
RealLink
REAL
$ 0,07555
-0,21%
+0,95%
+0,92%
$ 103,48M
$ 3,08M
26
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0,07808
+0,85%
-50,41%
-71,95%
$ 98,32M
$ 28,57M
27
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0,10866
+0,33%
-1,62%
-13,66%
$ 91,57M
$ 956,01K
28
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0,0025641
+0,33%
+0,04%
+2,03%
$ 74,84M
$ 35,69M
29
RE
RE
RE
$ 0,45738
-0,36%
+3,41%
-24,79%
$ 73,08M
$ 1,32M
30
SNX
SNX
SNX
$ 0,2099
+0,81%
-0,85%
-3,08%
$ 72,52M
$ 590,84K
31
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 1 992,3
-0,20%
+0,30%
-5,71%
$ 71,16M
$ 30,02
32
0x
0x
ZRX
$ 0,07933
-0,10%
+1,46%
-5,75%
$ 67,08M
$ 1,53M
33
Wormhole
Wormhole
W
$ 0,008373
-0,13%
-0,01%
-4,74%
$ 50,38M
$ 28,04M
34
Spark
Spark
SPK
$ 0,01582
+0,63%
+1,86%
-9,77%
$ 44,48M
$ 3,54M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0,1537
-0,07%
+2,96%
-8,38%
$ 43,91M
$ 357,28K
36
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0,00575453
-0,28%
+0,01%
-6,18%
$ 39,63M
$ 3,47M
37
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1,575
-0,13%
+1,29%
-7,96%
$ 35,45M
$ 42,07K
38
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0,015091
+0,52%
+7,43%
+7,15%
$ 35,07M
$ 4,22M
39
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0,003418
+0,98%
+1,99%
-2,75%
$ 33,89M
$ 18,40M
40
UMA
UMA
UMA
$ 0,3394
+0,06%
+2,17%
-5,69%
$ 30,67M
$ 203,54K
41
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0,08492
+0,12%
+0,63%
-1,33%
$ 29,37M
$ 680,02K
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0,2719
-0,22%
-1,02%
-0,73%
$ 29,24M
$ 293,50K
43
deBridge
deBridge
DBR
$ 0,01431
0,00%
+1,34%
-3,82%
$ 27,60M
$ 3,69M
44
Band
Band
BAND
$ 0,151843
-0,50%
+0,04%
-3,65%
$ 27,13M
$ 1,73M
45
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0,007799
+0,49%
+1,24%
-12,24%
$ 26,41M
$ 7,63M
46
ICON
ICON
ICX
$ 0,0215778
+0,16%
+0,03%
-5,61%
$ 23,68M
$ 1,54M
47
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0,2564
-0,04%
+6,37%
-2,72%
$ 22,69M
$ 312,83K
48
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0,01795
0,00%
+2,23%
-5,50%
$ 22,13M
$ 4,73M
49
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0,1048
+0,29%
+1,75%
-6,19%
$ 21,89M
$ 484,03K
50
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0,09536
+0,55%
-0,48%
-10,79%
$ 21,37M
$ 687,37K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 196 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $29.56B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, FORTH đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 32.89% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 196 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $29.56B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.