Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 55.85
-0.11%
+3.48%
-2.95%
$ 14.15B
$ 41.50K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4.44
0.00%
+11.58%
+16.82%
$ 2.76B
$ 91.52K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 99.46
+0.05%
+4.74%
+8.26%
$ 1.53B
$ 3.44K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05746
+0.21%
+0.42%
-0.29%
$ 1.34B
$ 951.71K
5
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.7688
-0.28%
+1.09%
-4.47%
$ 1.30B
$ 925.61K
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.07
-0.05%
+0.44%
-2.90%
$ 1.15B
$ 63.32K
7
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3068
-0.58%
-0.58%
-11.65%
$ 1.04B
$ 1.10M
8
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.08125
-0.02%
+4.22%
-6.66%
$ 756.60M
$ 5.83M
9
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.281
-0.16%
+0.16%
-8.23%
$ 659.13M
$ 178.98K
10
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.454
+0.34%
+5.73%
+4.44%
$ 513.02M
$ 641.81K
11
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07753
-0.20%
-1.12%
-5.66%
$ 488.20M
$ 1.13M
12
FET
FET
FET
$ 0.1442
-0.28%
+4.06%
-5.77%
$ 324.60M
$ 1.95M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.212
-0.37%
+1.53%
+4.52%
$ 322.61M
$ 1.76M
14
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3692
0.00%
+2.58%
-1.65%
$ 311.85M
$ 670.90K
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 18.69
+0.16%
+0.01%
+1.08%
$ 279.00M
$ 91.14K
16
Kaito
Kaito
KAITO
$ 1.1094
+1.01%
-10.48%
+14.32%
$ 271.39M
$ 159.96K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2051
-0.15%
+0.79%
-9.41%
$ 223.12M
$ 270.83K
18
OP
OP
OP
$ 0.08805
-0.23%
-0.07%
-4.27%
$ 190.48M
$ 439.39K
19
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.084134
+0.83%
+3.66%
+27.30%
$ 185.75M
$ 9.45M
20
ENS
ENS
ENS
$ 4.307
-0.18%
+2.37%
-0.39%
$ 174.44M
$ 13.59K
21
Compound
Compound
COMP
$ 16.58
-0.12%
0.00%
-3.60%
$ 165.90M
$ 3.24K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1335
-0.22%
-3.66%
-6.88%
$ 134.10M
$ 1.43M
23
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.328
+0.23%
-0.75%
+3.98%
$ 130.70M
$ 50.00K
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08538
+0.52%
+2.65%
-0.23%
$ 120.66M
$ 672.60K
25
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07572
+0.04%
+2.48%
+1.66%
$ 104.33M
$ 2.89M
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.10977
-0.38%
+0.59%
-12.21%
$ 92.67M
$ 810.77K
27
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.06359
-5.26%
-61.73%
-77.93%
$ 77.37M
$ 44.21M
28
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0025619
-0.05%
-0.82%
+1.75%
$ 74.70M
$ 44.92M
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,077.1
+1.40%
+5.68%
-0.23%
$ 74.32M
$ 34.44
30
RE
RE
RE
$ 0.44642
-0.52%
-10.63%
-22.37%
$ 72.05M
$ 1.00M
31
SNX
SNX
SNX
$ 0.2079
-0.48%
-1.14%
-4.68%
$ 71.59M
$ 437.29K
32
0x
0x
ZRX
$ 0.07866
+0.04%
+1.27%
-5.97%
$ 66.73M
$ 764.21K
33
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.008249
-0.23%
-0.23%
-6.58%
$ 50.17M
$ 19.53M
34
Spark
Spark
SPK
$ 0.01582
0.00%
+0.83%
-6.83%
$ 44.29M
$ 3.54M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1537
+0.20%
+2.60%
-6.95%
$ 44.17M
$ 350.32K
36
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00572172
-0.03%
+0.01%
-5.89%
$ 39.40M
$ 2.76M
37
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.556
-0.45%
+0.71%
-8.31%
$ 35.29M
$ 38.32K
38
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.014924
+1.61%
+7.23%
+3.64%
$ 34.83M
$ 4.18M
39
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003369
-0.32%
+2.71%
-3.38%
$ 33.75M
$ 17.46M
40
UMA
UMA
UMA
$ 0.3348
+0.06%
+3.07%
-5.44%
$ 30.41M
$ 195.04K
41
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.08504
+0.05%
+0.40%
-0.50%
$ 29.34M
$ 667.93K
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.271
+0.18%
+0.11%
-0.77%
$ 29.23M
$ 300.13K
43
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01457
+0.14%
+2.32%
-2.35%
$ 28.02M
$ 3.56M
44
Band
Band
BAND
$ 0.150478
+0.09%
+0.04%
-4.03%
$ 26.87M
$ 2.71M
45
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.007676
-0.10%
+3.55%
-13.03%
$ 26.34M
$ 7.22M
46
ICON
ICON
ICX
$ 0.02138522
-0.01%
+0.03%
-5.99%
$ 23.46M
$ 2.14M
47
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2534
+0.55%
+5.66%
-6.71%
$ 22.58M
$ 309.29K
48
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.01779
-0.22%
+1.95%
-5.12%
$ 22.02M
$ 5.38M
49
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1042
-0.10%
+1.65%
-4.64%
$ 21.91M
$ 475.56K
50
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3047
0.00%
+2.63%
-5.96%
$ 21.36M
$ 202.51K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 196 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $30.25B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, FORTH đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 80.14% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 196 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $30.25B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.