Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,922.91
-0.15%
+1.65%
+3.40%
$ 232.05B
$ 100.01K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 592.84
-0.34%
+4.38%
+5.09%
$ 79.93B
$ 27.41K
3
Solana
Solana
SOL
$ 74.55
0.00%
+2.15%
+1.23%
$ 43.29B
$ 399.64K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3292
+0.09%
+0.92%
-0.57%
$ 31.21B
$ 14.14M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 55.19
-0.09%
+3.54%
-3.56%
$ 14.01B
$ 38.73K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1709
-0.58%
+5.72%
+5.07%
$ 6.26B
$ 33.26M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.422
-0.21%
+2.24%
-3.41%
$ 3.80B
$ 663.70K
8
$ 0.6959
-0.19%
+2.31%
-1.81%
$ 2.82B
$ 1.08M
9
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.453
-0.28%
+1.26%
+3.12%
$ 2.79B
$ 41.50K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.6886
+0.26%
+6.35%
-6.64%
$ 2.20B
$ 696.21K
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.7731
-0.10%
+1.91%
-4.16%
$ 1.31B
$ 1.03M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.08316
+0.32%
+0.17%
-0.14%
$ 890.53M
$ 3.17M
13
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.07942
-0.20%
+3.24%
-8.36%
$ 707.43M
$ 1.58M
14
Gate
Gate
GT
$ 6.55
+0.31%
+0.01%
-1.06%
$ 698.18M
$ 1.11M
15
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.285
-0.46%
+0.55%
-7.34%
$ 661.70M
$ 210.70K
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08235
+0.26%
+0.88%
-1.13%
$ 637.79M
$ 5.90M
17
Aptos
Aptos
APT
$ 0.5757
-0.26%
+3.47%
-4.18%
$ 480.63M
$ 203.87K
18
Injective
Injective
INJ
$ 4.776
-0.25%
+5.34%
-7.38%
$ 479.36M
$ 285.78K
19
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00811093
-4.42%
+0.23%
-12.10%
$ 453.46M
$ 7.99K
20
DASH
DASH
DASH
$ 30.17
-0.07%
+1.27%
-6.02%
$ 385.64M
$ 22.43K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3321
+0.46%
+4.52%
-2.99%
$ 304.31M
$ 863.29K
22
Decred
Decred
DCR
$ 12.901
-0.53%
+12.77%
+11.01%
$ 224.90M
$ 10.09K
23
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2047
-0.10%
+1.19%
-9.82%
$ 222.91M
$ 270.79K
24
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001741
+0.11%
+3.62%
+4.30%
$ 167.84M
$ 44.61M
25
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01489
+0.34%
0.00%
-6.24%
$ 161.37M
$ 4.53M
26
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4393
-0.02%
+1.92%
+5.31%
$ 149.09M
$ 814.86K
27
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03259
+0.25%
+2.26%
-5.79%
$ 146.24M
$ 1.89M
28
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.449129
+0.25%
+0.06%
-11.07%
$ 131.18M
$ 3.53M
29
NEO
NEO
NEO
$ 1.824
+0.39%
+0.77%
-8.02%
$ 128.66M
$ 43.42K
30
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0032732
0.00%
+0.76%
-7.60%
$ 126.08M
$ 430.93K
31
ZANO
ZANO
ZANO
$ 8.079
-2.49%
-2.29%
-11.92%
$ 123.50M
$ 86.40K
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 2.728
+0.22%
+1.11%
-5.89%
$ 82.29M
$ 23.30K
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.6412
-0.17%
-0.28%
-5.23%
$ 67.99M
$ 99.58K
34
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.085
-1.39%
-5.13%
+1.80%
$ 63.73M
$ 134.11K
35
Kusama
Kusama
KSM
$ 2.977
+0.40%
+3.26%
-2.81%
$ 54.63M
$ 18.89K
36
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.04236
-0.38%
+2.12%
-4.19%
$ 54.48M
$ 1.40M
37
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.007391
+1.00%
+1.64%
-5.55%
$ 54.43M
$ 7.66M
38
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.02702
-0.89%
-2.62%
+6.75%
$ 44.59M
$ 2.25M
39
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.005213
+0.98%
-0.51%
-0.91%
$ 40.75M
$ 19.17M
40
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.03772
+0.67%
+1.29%
-7.46%
$ 37.72M
$ 1.46M
41
CELO
CELO
CELO
$ 0.06245
+0.19%
-1.56%
-8.56%
$ 37.58M
$ 910.03K
42
$ 0.06952
-0.06%
+3.28%
-12.30%
$ 37.57M
$ 818.60K
43
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.565
+0.06%
+1.16%
-9.21%
$ 35.31M
$ 39.26K
44
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.1837
-1.18%
+2.90%
-7.38%
$ 34.36M
$ 328.83K
45
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.11796
-0.33%
+5.42%
+9.86%
$ 33.15M
$ 703.40K
46
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2234
-0.09%
+4.10%
-9.84%
$ 29.00M
$ 281.09K
47
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.001789
-2.72%
+0.29%
+13.81%
$ 28.14M
$ 37.97M
48
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.003572
-0.64%
-2.83%
-8.77%
$ 24.04M
$ 46.77M
49
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.02727
-0.15%
+2.14%
-13.33%
$ 21.17M
$ 2.36M
50
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.0006058
+1.07%
+4.03%
-4.30%
$ 20.79M
$ 123.55M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 118 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $427.95B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, ABBC đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 42.85% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 118 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $427.95B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.