Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,681.63
-0.13%
+0.59%
-0.10%
$ 202.61B
$ 76.94K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 609
-0.18%
+0.70%
+1.21%
$ 82.07B
$ 13.62K
3
Solana
Solana
SOL
$ 68.7
-0.54%
+2.22%
+4.41%
$ 39.83B
$ 629.15K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3162
-0.09%
+0.48%
-2.88%
$ 30.05B
$ 19.90M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 60.62
-0.53%
+2.04%
+1.24%
$ 15.32B
$ 46.92K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1716
-0.17%
-0.17%
+5.98%
$ 6.23B
$ 23.46M
7
TONCOIN
TONCOIN
TON
$ 1.718
+0.06%
+2.25%
+2.13%
$ 4.62B
$ 1.35M
8
$ 0.7645
-0.44%
+1.55%
+1.92%
$ 3.09B
$ 2.57M
9
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.699
-0.31%
+1.45%
+0.54%
$ 2.90B
$ 78.78K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.1137
-0.74%
+5.39%
+3.79%
$ 2.75B
$ 1.13M
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.9772
-0.33%
+1.22%
+1.50%
$ 1.65B
$ 2.01M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.13538
+1.70%
+7.55%
+5.88%
$ 1.47B
$ 1.71M
13
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.938
-0.36%
-3.33%
+14.13%
$ 999.05M
$ 309.31K
14
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.09193
-0.24%
+3.58%
-3.67%
$ 804.76M
$ 4.37M
15
Gate
Gate
GT
$ 6.7
-0.15%
+2.56%
+4.20%
$ 713.99M
$ 2.37M
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08123
-0.12%
+0.66%
+3.26%
$ 627.96M
$ 892.08K
17
Aptos
Aptos
APT
$ 0.6684
-0.30%
+3.31%
+1.48%
$ 558.68M
$ 471.79K
18
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.01015593
-0.12%
+1.05%
+3.54%
$ 549.82M
$ 2.59K
19
Injective
Injective
INJ
$ 5.23
-0.74%
+2.44%
-4.05%
$ 525.35M
$ 347.22K
20
DASH
DASH
DASH
$ 35.7
-0.59%
+2.36%
-2.77%
$ 451.92M
$ 17.66K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3437
-0.35%
+5.78%
+10.06%
$ 318.02M
$ 1.50M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2371
-0.71%
+0.85%
-2.06%
$ 258.54M
$ 243.88K
23
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002412
+0.08%
-2.25%
-3.59%
$ 229.91M
$ 35.02M
24
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02007
0.00%
+0.45%
+0.45%
$ 217.36M
$ 3.40M
25
Decred
Decred
DCR
$ 12.242
+0.14%
+2.13%
-1.78%
$ 213.46M
$ 5.75K
26
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.728608
+2.71%
+16.00%
+16.94%
$ 212.80M
$ 13.56M
27
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04663
+0.02%
+0.17%
-0.19%
$ 209.07M
$ 1.28M
28
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0040163
-0.63%
+5.19%
+7.80%
$ 155.62M
$ 2.45M
29
NEO
NEO
NEO
$ 2.205
-0.27%
+0.68%
+2.08%
$ 155.61M
$ 30.29K
30
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9.305
+0.26%
-0.03%
+8.36%
$ 142.55M
$ 66.01K
31
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.3831
-0.44%
-0.95%
+13.72%
$ 130.95M
$ 324.63K
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 2.909
-0.17%
+1.21%
-0.75%
$ 88.00M
$ 29.77K
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.7364
+0.51%
+1.73%
+3.77%
$ 77.97M
$ 88.74K
34
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0934
0.00%
-0.32%
-2.31%
$ 69.66M
$ 10.49K
35
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.704
-0.11%
+0.54%
-0.22%
$ 68.02M
$ 17.34K
36
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.008457
+0.05%
+1.93%
-0.63%
$ 62.26M
$ 7.20M
37
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.3081
+0.66%
+0.83%
-34.06%
$ 56.64M
$ 217.10K
38
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.04286
-0.28%
+0.30%
+0.40%
$ 55.35M
$ 1.34M
39
$ 0.09657
+0.51%
+1.03%
+8.75%
$ 52.03M
$ 595.94K
40
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.00643
+0.28%
+1.04%
-2.47%
$ 49.69M
$ 10.95M
41
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.04801
-0.23%
+0.31%
+1.87%
$ 48.02M
$ 1.20M
42
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.02869
+0.38%
+0.10%
+7.12%
$ 47.93M
$ 2.58M
43
CELO
CELO
CELO
$ 0.06133
-0.44%
-0.23%
+2.06%
$ 37.01M
$ 918.66K
44
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.0468
-0.89%
-1.70%
-6.71%
$ 36.43M
$ 1.42M
45
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2714
-2.72%
-5.50%
+2.92%
$ 35.20M
$ 215.87K
46
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002139
-0.14%
+1.42%
-2.28%
$ 34.36M
$ 29.85M
47
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.1155
-0.22%
-6.02%
-2.65%
$ 32.48M
$ 835.68K
48
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.39
-0.36%
+0.43%
+4.73%
$ 31.41M
$ 38.48K
49
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.004355
-0.34%
-0.02%
+2.19%
$ 29.12M
$ 47.01M
50
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.0008133
-0.31%
-0.02%
-0.27%
$ 27.70M
$ 80.79M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 123 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $401.25B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, AKT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 16.00% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 123 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $401.25B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.