Top token Cơ sở hạ tầng theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Cơ sở hạ tầng. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.529
-0.08%
+1.87%
+1.39%
$ 5.55B
$ 53.68K
2
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 45.41
-0.09%
+0.38%
-1.86%
$ 3.50B
$ 85.38K
3
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05756
+0.16%
0.00%
-0.34%
$ 1.34B
$ 963.45K
4
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.085
-0.34%
-0.34%
-3.14%
$ 1.14B
$ 100.25K
5
United Stables
United Stables
U
$ 1.0009
0.00%
+0.03%
+0.02%
$ 1.00B
$ 54.65K
6
Quant
Quant
QNT
$ 60.96
-0.12%
+0.55%
-3.46%
$ 730.64M
$ 825.62
7
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08258
-0.02%
+0.16%
-1.58%
$ 635.78M
$ 7.72M
8
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.6958
-0.16%
+0.20%
-2.99%
$ 546.39M
$ 3.66M
9
Pyth Network
Pyth Network
PYTH
$ 0.04144
+0.10%
+1.51%
-8.44%
$ 323.74M
$ 8.13M
10
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3718
+1.78%
+3.19%
-5.44%
$ 313.28M
$ 411.20K
11
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1378
-0.29%
+3.46%
-4.31%
$ 249.69M
$ 428.41K
12
DoubleZero
DoubleZero
2Z
$ 0.05634
-0.32%
+0.07%
-7.64%
$ 194.82M
$ 905.46K
13
Humanity
Humanity
H
$ 0.0648
+0.26%
-4.28%
+5.05%
$ 183.81M
$ 2.22M
14
STRK
STRK
STRK
$ 0.02583
+0.39%
-6.11%
-10.71%
$ 162.06M
$ 15.07M
15
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01497
-0.13%
+0.07%
-6.38%
$ 160.93M
$ 4.36M
16
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4468
-0.56%
+2.25%
+6.28%
$ 150.68M
$ 820.06K
17
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03285
-0.18%
+3.26%
-4.39%
$ 146.69M
$ 1.89M
18
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.1828
0.00%
-0.22%
-14.41%
$ 142.86M
$ 598.81K
19
SOON
SOON
SOON
$ 0.2144
-0.05%
-4.37%
+25.01%
$ 109.30M
$ 1.10M
20
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05472
-0.27%
+1.80%
-3.48%
$ 107.90M
$ 983.09K
21
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.016285
-0.46%
+0.99%
-7.00%
$ 86.10M
$ 3.70M
22
Data Network
Data Network
DATA
$ 0.2239
-0.66%
+1.63%
-18.18%
$ 80.03M
$ 677.04K
23
Aethir
Aethir
ATH
$ 0.00387
-0.29%
-0.47%
-12.80%
$ 77.35M
$ 18.42M
24
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.086
-0.69%
-3.91%
+2.75%
$ 64.48M
$ 146.97K
25
Walrus
Walrus
WAL
$ 0.02633
-0.42%
+4.37%
-9.54%
$ 63.11M
$ 2.77M
26
Gas
Gas
GAS
$ 0.942036
-0.43%
+0.02%
-6.36%
$ 61.32M
$ 888.76K
27
$ 827.83
+0.34%
-1.64%
-15.95%
$ 58.12M
$ 151.43
28
EXOD
EXOD
EXOD
$ 5.04
0.00%
-0.05%
-5.79%
$ 52.64M
--
29
ELF
ELF
ELF
$ 0.059
-0.51%
-1.79%
-4.43%
$ 48.25M
$ 889.97K
30
Axelar
Axelar
AXL
$ 0.03719842
-0.01%
+0.01%
-7.03%
$ 45.09M
$ 1.43M
31
Cysic
Cysic
CYS
$ 0.2765
-0.40%
-4.79%
-8.84%
$ 44.09M
$ 227.69K
32
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.07826
-0.90%
+24.08%
+6.61%
$ 40.56M
$ 3.70M
33
BitDCA
BitDCA
BDCA
$ 0.4821
-0.10%
-1.82%
-3.20%
$ 39.44M
$ 208.38K
34
RedStone
RedStone
RED
$ 0.09041
-0.41%
+0.98%
-7.86%
$ 37.61M
$ 621.24K
35
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.351
-0.31%
+0.54%
+0.03%
$ 36.60M
$ 168.52K
36
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.584
-0.13%
+0.58%
-6.53%
$ 35.47M
$ 42.09K
37
APRO
APRO
AT
$ 0.13567
+0.30%
+3.17%
-0.89%
$ 33.82M
$ 410.87K
38
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0.1721
-0.69%
+3.24%
-9.65%
$ 33.58M
$ 291.56K
39
Orochi Network
Orochi Network
ON
$ 0.24955
+1.06%
-23.57%
+25.75%
$ 33.14M
$ 1.56M
40
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.006076
-0.15%
+0.92%
-4.78%
$ 31.91M
$ 20.83M
41
0G
0G
0G
$ 0.1476
+0.55%
+0.07%
-14.74%
$ 31.45M
$ 1.12M
42
Movement
Movement
MOVE
$ 0.007827
+0.38%
-1.31%
-21.61%
$ 31.40M
$ 7.57M
43
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00615
+0.50%
-1.30%
-13.86%
$ 29.31M
$ 8.41M
44
Anoma
Anoma
XAN
$ 0.011574
-0.85%
+2.59%
+4.77%
$ 28.69M
$ 8.71M
45
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.0161
-1.58%
-13.58%
-28.64%
$ 28.30M
$ 2.21M
46
PlaysOut
PlaysOut
PLAY
$ 0.03635
-0.41%
+0.06%
-4.03%
$ 27.88M
$ 2.67M
47
Block Street
Block Street
BSB
$ 0.12204
-0.20%
+0.93%
-6.77%
$ 27.18M
$ 1.16M
48
Nock
Nock
NOCK
$ 0.01237
+2.92%
-6.24%
-20.04%
$ 27.07M
$ 9.58M
49
Orbs
Orbs
ORBS
$ 0.00543037
-0.44%
+0.02%
-8.31%
$ 26.99M
$ 649.35K
50
CargoX
CargoX
CXO
$ 0.153173
+0.25%
+0.01%
+0.65%
$ 25.60M
$ 17.17K

Câu hỏi thường gặp

Token Cơ sở hạ tầng là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Cơ sở hạ tầng đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 254 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $18.66B.
Token Cơ sở hạ tầng nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Cơ sở hạ tầng được theo dõi trên MEXC, ESP đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 24.08% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Cơ sở hạ tầng trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 254 token Cơ sở hạ tầng, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Cơ sở hạ tầng phổ biến bao gồm LINK, LTC, SKY. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Cơ sở hạ tầng là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Cơ sở hạ tầng là khoảng $18.66B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Cơ sở hạ tầng, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.