Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.3983
+0.03%
+0.71%
-2.97%
$ 1.31B
$ 163.91K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07141
+0.08%
+0.32%
-6.81%
$ 761.33M
$ 2.61M
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07833
+0.37%
+0.37%
-6.42%
$ 489.52M
$ 1.24M
4
Stacks
Stacks
STX
$ 0.14
+0.87%
+4.33%
-4.32%
$ 253.32M
$ 418.18K
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1092
+1.11%
+1.02%
-11.94%
$ 218.40M
$ 523.60K
6
OP
OP
OP
$ 0.089
+0.46%
+1.96%
-3.45%
$ 191.38M
$ 432.95K
7
STRK
STRK
STRK
$ 0.02532
+0.68%
-5.31%
-12.53%
$ 159.71M
$ 15.17M
8
SOON
SOON
SOON
$ 0.2039
-1.06%
+0.59%
+23.67%
$ 105.64M
$ 941.07K
9
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.007814
-0.49%
-2.36%
-15.64%
$ 76.75M
$ 10.25M
10
Derive
Derive
DRV
$ 0.0935
-0.21%
-1.86%
-17.66%
$ 70.14M
$ 536.23K
11
$ 0.004887
+0.04%
+2.36%
-4.23%
$ 42.38M
$ 11.94M
12
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01431
+0.07%
-2.45%
+7.82%
$ 41.29M
$ 4.24M
13
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0008225
+0.27%
+0.99%
-5.80%
$ 40.48M
$ 68.50M
14
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00573193
-0.22%
0.00%
-6.09%
$ 39.47M
$ 3.07M
15
COTI
COTI
COTI
$ 0.013063
-0.07%
-17.32%
+83.90%
$ 38.24M
$ 62.55M
16
CELO
CELO
CELO
$ 0.06235
-0.05%
-3.69%
-8.74%
$ 37.52M
$ 909.54K
17
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.12
-0.32%
+0.00%
+0.32%
$ 34.56M
$ 14.02K
18
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002235
+0.18%
+1.04%
-7.31%
$ 34.56M
$ 36.51M
19
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.46028
-0.16%
-3.57%
+11.54%
$ 31.20M
$ 163.63K
20
Prom
Prom
PROM
$ 1.6716
+0.24%
-15.37%
-12.98%
$ 30.60M
$ 30.55K
21
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00606
-0.49%
-0.66%
-14.91%
$ 29.11M
$ 8.65M
22
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.0582
-0.03%
+0.73%
-4.61%
$ 27.54M
$ 1.07M
23
Zora
Zora
ZORA
$ 0.005607
-0.18%
+1.08%
-10.70%
$ 25.08M
$ 10.83M
24
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.01718
+0.06%
+2.56%
+1.65%
$ 21.97M
$ 4.09M
25
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3045
+0.33%
+2.81%
-6.07%
$ 21.30M
$ 208.37K
26
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.320787
-0.24%
-0.01%
-10.10%
$ 20.61M
$ 102.85K
27
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02199766
-0.35%
+0.05%
-1.42%
$ 20.49M
$ 4.01M
28
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.21013
+0.04%
+0.03%
-3.92%
$ 19.35M
$ 373.11K
29
Metis
Metis
METIS
$ 2.472
+0.16%
+1.64%
-6.85%
$ 18.55M
$ 26.29K
30
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01555
+0.06%
+2.84%
-11.29%
$ 18.09M
$ 12.24M
31
Phala
Phala
PHA
$ 0.0202
-0.20%
+1.20%
-9.10%
$ 16.95M
$ 3.74M
32
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.072601
-0.07%
+0.00%
-10.79%
$ 16.92M
$ 1.68M
33
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01825
-0.27%
+1.90%
-3.90%
$ 16.74M
$ 3.76M
34
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04141728
0.00%
0.00%
-0.78%
$ 16.04M
$ 2.90K
35
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002477
-0.16%
+3.42%
-10.20%
$ 15.74M
$ 234.19M
36
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00403867
+3.00%
+0.03%
-22.30%
$ 15.12M
$ 30.31K
37
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01078
0.00%
+2.20%
-10.08%
$ 14.64M
$ 5.32M
38
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.073
-0.27%
+1.39%
-12.50%
$ 14.17M
$ 754.34K
39
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.0695
-0.27%
-0.22%
+13.82%
$ 13.92M
$ 919.83K
40
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04077
+0.25%
+4.66%
-4.69%
$ 13.67M
$ 1.41M
41
CORN
CORN
CORN
$ 0.0254
+0.43%
+0.20%
-47.62%
$ 13.35M
$ 7.58M
42
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.01869
-3.44%
-1.63%
-12.13%
$ 12.96M
$ 2.84M
43
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.07207
-0.18%
+1.79%
+3.67%
$ 12.48M
$ 923.02K
44
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0283
-0.35%
+2.55%
-25.00%
$ 10.99M
$ 2.05M
45
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04756
-1.00%
-0.54%
+6.74%
$ 10.93M
$ 1.51M
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004405
-0.09%
+3.96%
-7.69%
$ 10.34M
$ 53.16M
47
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01891
-0.16%
+2.16%
-1.41%
$ 9.34M
$ 3.29M
48
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.007702
+0.71%
+2.72%
-0.50%
$ 9.23M
$ 9.33M
49
KONET
KONET
KONET
$ 0.0205569
+0.96%
+0.02%
-5.21%
$ 9.20M
$ 40.35K
50
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.004029
+0.10%
+3.65%
-9.72%
$ 8.06M
$ 14.18M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 109 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $4.57B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, FHE đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 10.20% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 109 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm MNT, POL, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $4.57B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.