Top token Hệ sinh thái NEAR Protocol theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 64,454.46
+0.17%
+1.50%
+1.98%
$ 1.29T
$ 6.73K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,680.88
+0.26%
+1.19%
+0.12%
$ 203.16B
$ 76.95K
3
Tether
Tether
USDT
$ 0.999536
0.00%
+0.01%
0.00%
$ 186.50B
$ 30.55B
4
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00021
0.00%
-0.01%
+0.01%
$ 74.86B
$ 33.07M
5
XRP
XRP
XRP
$ 1.1495
+0.17%
+1.79%
-0.54%
$ 71.42B
$ 14.72M
6
Solana
Solana
SOL
$ 68.87
+0.80%
+3.48%
+4.29%
$ 40.01B
$ 603.14K
7
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 64,360.39
+0.12%
+1.47%
+1.96%
$ 7.49B
$ 3.57
8
Zcash
Zcash
ZEC
$ 420.98
-0.37%
+3.14%
-2.87%
$ 7.10B
$ 5.56K
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 7.984
+0.15%
+1.95%
+1.23%
$ 5.25B
$ 48.87K
10
Bittensor
Bittensor
TAO
$ 263.43
+0.42%
+23.47%
+22.35%
$ 2.88B
$ 33.75K
11
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.1137
+0.49%
+6.16%
+4.37%
$ 2.77B
$ 1.11M
12
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.549
+0.63%
+2.40%
-0.43%
$ 1.59B
$ 50.29K
13
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 67.05
+0.69%
+4.58%
+5.87%
$ 1.03B
$ 3.46K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01995
+0.30%
+1.11%
-0.30%
$ 217.14M
$ 3.40M
15
Compound
Compound
COMP
$ 17.64
+0.51%
+1.84%
+7.28%
$ 176.66M
$ 3.34K
16
BAT
BAT
BAT
$ 0.08934
+0.44%
+2.54%
+3.02%
$ 134.26M
$ 657.37K
17
SNX
SNX
SNX
$ 0.2415
0.00%
+1.68%
-1.30%
$ 83.44M
$ 256.46K
18
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 1,905.7
+0.57%
+1.19%
+1.55%
$ 68.32M
$ 32.61
19
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.176
+0.63%
+3.81%
+3.21%
$ 50.80M
$ 307.13K
20
Amp
Amp
AMP
$ 0.0005346
-0.04%
+1.28%
+0.52%
$ 46.65M
$ 106.08M
21
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 2.13
0.00%
+7.23%
+3.90%
$ 40.92M
$ 12.33M
22
Gemini Dollar
Gemini Dollar
GUSD
$ 0.999747
0.00%
-0.01%
+0.07%
$ 39.43M
$ 458.93K
23
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01322
+0.45%
+2.38%
-1.41%
$ 25.14M
$ 3.78M
24
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.282
+0.93%
+1.14%
-2.98%
$ 25.02M
$ 266.04K
25
$ 0.0266
-2.11%
-1.49%
+9.04%
$ 18.81M
$ 2.07M
26
DODO
DODO
DODO
$ 0.01507
-0.13%
-0.20%
+2.91%
$ 15.22M
$ 3.46M
27
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.005872
+0.15%
-7.46%
+13.58%
$ 13.81M
$ 19.64M
28
INIT
INIT
INIT
$ 0.05903
+0.66%
-0.88%
+9.13%
$ 11.77M
$ 1.08M
29
Huobi
Huobi
HT
$ 0.091166
-0.01%
+1.23%
-17.56%
$ 9.97M
$ 1.51K
30
Alchemix
Alchemix
ALCX
$ 3.52
0.00%
-0.50%
+0.86%
$ 8.87M
$ 445.43K
31
balancer
balancer
BAL
$ 0.1067
-0.28%
+1.05%
-3.02%
$ 7.40M
$ 523.65K
32
Sweat Economy
Sweat Economy
SWEAT
$ 0.0008346
+0.39%
-9.36%
-60.46%
$ 7.19M
$ 63.09M
33
Gitcoin
Gitcoin
GTC
$ 0.07941
+0.88%
+3.67%
+5.96%
$ 6.99M
$ 799.64K
34
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.014019
-0.26%
-3.08%
-4.95%
$ 5.46M
$ 4.08M
35
Ref Finance
Ref Finance
REF
$ 0.050955
+0.03%
+6.98%
+3.82%
$ 4.89M
$ 52.08
36
Ampleforth
Ampleforth
AMPL
$ 1.27
0.00%
+2.85%
+0.79%
$ 4.00M
$ 15.54
37
Ren
Ren
REN
$ 0.003159
0.00%
-1.39%
+0.07%
$ 3.16M
$ 175.84K
38
NEAR Intents Bridged USDT
NEAR Intents Bridged USDT
USDT
$ 0.999403
+0.15%
-0.10%
+0.07%
$ 2.62M
$ 5.56M
39
Cream
Cream
CREAM
$ 0.499677
-0.50%
+0.44%
+8.39%
$ 1.16M
$ 2.73K
40
Allbridge Zero
Allbridge Zero
ABR0
$ 0.054555
0.00%
+0.08%
+3.42%
$ 1.11M
$ 369.68
41
UWON
UWON
UWON
$ 0.102818
+0.75%
+5.77%
+3.71%
$ 1.03M
$ 49.99
42
USMeme
USMeme
USM
$ 9.08E-6
+0.78%
+4.08%
+2.48%
$ 905.47K
--
43
Forgive Me Father
Forgive Me Father
$PURGE
$ 0.00106407
0.00%
+4.81%
-0.67%
$ 851.24K
$ 661.95
44
Black Dragon
Black Dragon
BLACKDRAGON
$ 1.0334E-8
+0.38%
+1.97%
-6.81%
$ 801.86K
--
45
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.263433
+0.92%
+5.14%
+4.21%
$ 414.00K
$ 2.19K
46
Omnity Convertible Token
Omnity Convertible Token
OCT
$ 0.00403064
+0.13%
+0.51%
+5.85%
$ 402.75K
$ 2.70
47
Shitzu
Shitzu
SHITZU
$ 0.00105707
+0.08%
+6.00%
-3.23%
$ 324.11K
$ 792.98
48
HAPI
HAPI
HAPI
$ 0.259076
-0.21%
-36.45%
+0.92%
$ 212.83K
$ 193.95
49
TruFin Staked NEAR
TruFin Staked NEAR
TRUNEAR
$ 2.4
0.00%
+6.95%
+3.90%
$ 132.76K
$ 702.52
50
Intellex
Intellex
ITLX
$ 0.00041537
0.00%
+6.99%
+11.14%
$ 89.11K
$ 1.87

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái NEAR Protocol là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 55 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1896.42B.
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái NEAR Protocol được theo dõi trên MEXC, TAO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 23.47% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái NEAR Protocol trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 55 token Hệ sinh thái NEAR Protocol, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái NEAR Protocol phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái NEAR Protocol là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái NEAR Protocol là khoảng $1896.42B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.