Top token Hệ sinh thái NEAR Protocol theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 65,055.52
-0.47%
+1.26%
+1.02%
$ 1.30T
$ 8.44K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,927.09
-0.87%
+0.23%
+3.01%
$ 231.42B
$ 90.14K
3
Tether
Tether
USDT
$ 0.999047
0.00%
0.00%
-0.01%
$ 183.76B
$ 40.41B
4
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00066
0.00%
-0.04%
-0.02%
$ 74.84B
$ 62.37M
5
XRP
XRP
XRP
$ 1.0871
-0.58%
+0.77%
-1.00%
$ 67.20B
$ 12.84M
6
Solana
Solana
SOL
$ 74.96
-0.55%
+0.89%
+0.50%
$ 43.21B
$ 383.53K
7
Zcash
Zcash
ZEC
$ 474.91
-0.86%
+0.63%
-3.73%
$ 7.86B
$ 3.45K
8
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 65,077.61
-0.47%
+1.26%
+1.11%
$ 7.55B
$ 1.69
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.476
-0.90%
+0.88%
+1.21%
$ 5.55B
$ 40.78K
10
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4.506
-0.29%
+9.75%
+16.79%
$ 2.75B
$ 95.35K
11
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.6786
-0.53%
+3.69%
-7.05%
$ 2.17B
$ 701.49K
12
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 100.36
-0.55%
+4.00%
+8.80%
$ 1.53B
$ 3.32K
13
Compound
Compound
COMP
$ 16.69
-0.42%
-0.66%
-3.94%
$ 165.90M
$ 3.23K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01501
-0.53%
-1.00%
-5.93%
$ 161.91M
$ 4.38M
15
BAT
BAT
BAT
$ 0.06593
+0.15%
-0.24%
-13.79%
$ 98.36M
$ 1.56M
16
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,093.6
+0.63%
+6.04%
+0.45%
$ 74.93M
$ 34.59
17
SNX
SNX
SNX
$ 0.2101
-0.62%
-1.84%
-4.15%
$ 71.56M
$ 427.70K
18
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1555
-0.58%
+1.65%
-6.96%
$ 44.12M
$ 364.77K
19
Gemini Dollar
Gemini Dollar
GUSD
$ 0.999175
+0.02%
-0.00%
-0.01%
$ 38.58M
$ 336.40K
20
Amp
Amp
AMP
$ 0.0004012
-0.05%
+1.45%
-5.08%
$ 34.57M
$ 140.08M
21
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.67
-0.60%
+0.04%
-7.22%
$ 31.99M
$ 8.45M
22
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2547
-0.86%
+3.72%
-6.83%
$ 22.38M
$ 302.04K
23
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01167
-0.17%
+0.61%
-8.12%
$ 21.80M
$ 4.72M
24
DODO
DODO
DODO
$ 0.01836
-0.27%
-4.76%
-9.05%
$ 18.19M
$ 5.33M
25
$ 0.01784
+1.62%
+4.08%
-3.72%
$ 12.54M
$ 3.29M
26
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004409
0.00%
+3.52%
-7.85%
$ 10.39M
$ 64.33M
27
INIT
INIT
INIT
$ 0.04911
-0.84%
-0.04%
-13.47%
$ 9.58M
$ 1.15M
28
Huobi
Huobi
HT
$ 0.080554
0.00%
+0.01%
-4.15%
$ 8.81M
$ 74.80
29
balancer
balancer
BAL
$ 0.1067
-0.55%
-2.35%
-3.59%
$ 7.48M
$ 559.60K
30
Gitcoin
Gitcoin
GTC
$ 0.07375
+0.08%
-2.61%
+12.76%
$ 6.50M
$ 803.41K
31
SWEAT
SWEAT
SWEAT
$ 0.00039631
-0.03%
+0.02%
-2.69%
$ 5.32M
$ 9.29K
32
Alchemix
Alchemix
ALCX
$ 2.03
+0.50%
0.00%
+3.05%
$ 5.13M
$ 94.51K
33
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.011564
+0.06%
-0.28%
-4.89%
$ 4.51M
$ 4.85M
34
Ampleforth
Ampleforth
AMPL
$ 1.27
0.00%
+0.01%
+0.79%
$ 3.77M
$ 337.70
35
Ref Finance
Ref Finance
REF
$ 0.03799808
0.00%
+0.04%
-7.80%
$ 3.65M
$ 10.85
36
Ren
Ren
REN
$ 0.00331174
-4.70%
+0.01%
-6.01%
$ 3.31M
$ 196.16K
37
NEAR Intents Bridged USDT
NEAR Intents Bridged USDT
USDT
$ 0.998993
0.00%
0.00%
-0.01%
$ 2.62M
$ 9.58M
38
Allbridge Zero
Allbridge Zero
ABR0
$ 0.052928
0.00%
-0.00%
-13.06%
$ 1.08M
$ 45.74
39
Cream
Cream
CREAM
$ 0.439621
-0.24%
+0.00%
+0.18%
$ 1.02M
$ 3.27
40
UWON
UWON
UWON
$ 0.061829
-0.24%
+0.03%
-12.44%
$ 618.29K
$ 66.48
41
Forgive Me Father
Forgive Me Father
$PURGE
$ 0.00066296
+0.04%
+0.02%
-8.28%
$ 530.36K
$ 337.46
42
Black Dragon
Black Dragon
BLACKDRAGON
$ 6.135E-9
-0.07%
+4.48%
+13.61%
$ 476.07K
--
43
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.244599
-0.18%
+0.03%
-4.12%
$ 425.72K
$ 1.06K
44
Shitzu
Shitzu
SHITZU
$ 0.00085661
-0.06%
+0.04%
-4.53%
$ 262.46K
$ 220.06
45
JAMBO
JAMBO
JAMBO
$ 0.00020007
-0.12%
+0.03%
-14.97%
$ 200.07K
$ 28.56
46
HAPI
HAPI
HAPI
$ 0.234873
-0.01%
-0.40%
+10.22%
$ 192.94K
$ 111.57
47
Omnity Convertible Token
Omnity Convertible Token
OCT
$ 0.00162957
0.00%
+0.01%
-14.06%
$ 162.96K
$ 2.26
48
TruFin Staked NEAR
TruFin Staked NEAR
TRUNEAR
$ 1.89
-0.53%
+0.03%
-6.90%
$ 104.46K
$ 435.55
49
Intellex
Intellex
ITLX
$ 0.0003185
0.00%
--
-6.01%
$ 68.23K
$ 0.95
50
Aurigami
Aurigami
PLY
$ 1.597E-5
-0.37%
+2.91%
-7.42%
$ 65.89K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái NEAR Protocol là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 55 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1926.93B.
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái NEAR Protocol được theo dõi trên MEXC, UNI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 9.75% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái NEAR Protocol trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 55 token Hệ sinh thái NEAR Protocol, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái NEAR Protocol phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái NEAR Protocol là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái NEAR Protocol là khoảng $1926.93B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.