Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.031729
-0.13%
+2.20%
-1.41%
$ 873.24M
$ 14.27M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08088
-0.43%
+0.35%
+2.61%
$ 625.95M
$ 806.51K
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002422
+0.04%
-1.02%
-0.25%
$ 232.40M
$ 37.34M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.4
-0.13%
+0.41%
+5.42%
$ 168.85M
$ 160.98K
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2416
-0.50%
-0.50%
+6.63%
$ 120.60M
$ 208.27K
6
Backpack
Backpack
BP
$ 0.3552
+0.14%
+20.72%
+35.41%
$ 87.67M
$ 894.10K
7
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
8
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.51
+0.24%
-0.88%
-1.67%
$ 80.44M
$ 203.44K
9
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0933
0.00%
+1.63%
-1.48%
$ 69.96M
$ 3.08K
10
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.069849
-0.23%
+1.84%
+1.83%
$ 45.93M
$ 5.50K
11
Octra
Octra
OCT
$ 0.067011
-0.63%
-9.00%
-39.25%
$ 41.90M
$ 210.90K
12
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02752
-0.29%
-5.14%
+7.81%
$ 38.50M
$ 2.11M
13
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.10141
-1.33%
+0.15%
+2.56%
$ 26.31M
$ 552.30K
14
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00670293
+1.82%
-5.38%
-3.17%
$ 24.56M
$ 54.89K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.006393
+0.60%
+1.06%
+5.07%
$ 22.14M
$ 8.57M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.04689
-1.46%
+1.92%
+4.95%
$ 18.66M
$ 1.64M
17
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.16952
-0.07%
-3.99%
-4.03%
$ 16.95M
$ 121.37K
18
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007722
-0.29%
-2.06%
+6.65%
$ 14.91M
$ 10.34M
19
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01465
-0.27%
0.00%
-0.21%
$ 14.57M
$ 3.34M
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01562
-0.19%
+4.47%
+12.01%
$ 11.37M
$ 4.07M
21
CONX
CONX
CONX
$ 0.0070694
-0.54%
-1.00%
-2.11%
$ 6.67M
$ 134.88K
22
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.493406
0.00%
+0.42%
+6.78%
$ 5.42M
$ 2.11K
23
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1127
-2.59%
+7.94%
+11.35%
$ 4.86M
$ 873.78K
24
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03422
+0.06%
+8.33%
+3.56%
$ 4.60M
$ 2.18M
25
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 8.0316E-8
-0.20%
+1.07%
+2.03%
$ 4.50M
--
26
0x0
0x0
0X0
$ 0.0039383
+0.05%
+0.71%
-9.73%
$ 3.51M
$ 2.40K
27
Thought
Thought
THT
$ 0.00868335
0.00%
+9.58%
+23.47%
$ 3.30M
$ 1.32K
28
THAT
THAT
THAT
$ 0.00195721
+0.03%
+0.24%
+1.65%
$ 2.99M
$ 14.37K
29
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01436
-0.84%
-4.82%
-19.25%
$ 2.99M
$ 3.81M
30
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 5.86
0.00%
-1.77%
+0.17%
$ 2.93M
$ 1.40K
31
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0011105
+0.03%
+0.34%
-6.35%
$ 2.73M
$ 47.98M
32
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01570184
+1.30%
-2.64%
-7.28%
$ 2.41M
$ 2.43K
33
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00265494
+0.12%
+4.09%
+7.49%
$ 2.37M
$ 613.44
34
BEST
BEST
BEST
$ 0.00040538
+0.04%
+4.94%
-24.39%
$ 2.33M
$ 3.92K
35
Rezor
Rezor
RZR
$ 5.601E-5
-0.18%
-0.45%
-23.90%
$ 2.31M
--
36
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.67
+0.38%
+0.36%
0.00%
$ 2.14M
$ 8.01K
37
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.0068085
-0.09%
+0.20%
+0.48%
$ 1.89M
$ 29.00K
38
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002328
-0.13%
-0.77%
-1.90%
$ 1.75M
$ 6.82M
39
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.000018876
+38.65%
+145.50%
+139.13%
$ 1.74M
$ 12.17B
40
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.204281
-0.01%
-0.68%
-0.07%
$ 1.61M
$ 374.95
41
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01112296
+0.06%
-0.07%
+0.19%
$ 1.27M
$ 118.88K
42
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0206
0.00%
+0.99%
-2.38%
$ 1.02M
$ 358.84K
43
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0010328
+0.02%
-0.44%
-7.18%
$ 544.33K
$ 19.43M
44
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00030658
+0.01%
-0.68%
+18.87%
$ 541.54K
$ 30.48
45
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01785492
-0.10%
+0.86%
-4.52%
$ 488.87K
$ 1.10K
46
Cypher
Cypher
CYPR
$ 0.00492125
-0.05%
+3.30%
-20.01%
$ 485.40K
$ 2.85K
47
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.257392
-0.44%
+3.21%
-2.32%
$ 405.19K
$ 2.02K
48
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.009178
-0.28%
-4.73%
-12.07%
$ 389.90K
$ 6.70M
49
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.001391
-0.07%
+0.58%
-14.83%
$ 316.68K
$ 30.47M
50
Talken
Talken
TALK
$ 0.00040101
0.00%
0.00%
0.00%
$ 158.99K
$ 64.16

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 72 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.69B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, VRA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 145.50% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 72 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.69B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.